綁匪

bǎng fěi bảng phỉ

Hán Việt: bảng phỉ · Pinyin: bǎng fěi

Tổng quan

kẻ bắt cóc bọn cướp; bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa). 舊時指從事綁票的匪徒。

Cấu tạo: (bảng) + (phỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ bắt cóc bọn cướp; bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa). 舊時指從事綁票的匪徒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擄人勒贖的歹徒。如:「這個綁匪終於良心發現,放了人質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指从事绑票的匪徒。

Eng

  • CC-CEDICT kidnapper
  • Cihui kidnapper

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

票匪