結合點
kết hợp điểm
Hán Việt: kết hợp điểm
Tổng quan
sự nối liền, chỗ nối; điểm gặp nhau, tình hình, sự việc; thời cơ, (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nối liền, chỗ nối; điểm gặp nhau, tình hình, sự việc; thời cơ, (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép