結合的
kết hợp đích
Hán Việt: kết hợp đích
Tổng quan
kết hợp, phối hợp; có khả năng kết hợp, có khuynh hướng kết hợp nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp kết hợp, ghép đôi (vật), (ngôn ngữ học) cùng gốc (từ), (toán học) liên hợp, (sinh vật học) tiếp hợp, (ngôn ngữ học) từ cùng gốc, (toán học) trục liên hợp; đường kính liên hợp;; số liên hợp, (ngôn ngữ học) chia (động từ), giao hợp, (sinh vật học) tiếp hợp người chung vốn (với người khác…