结巴

jiē bakết ba

Hán Việt: kết ba · Pinyin: jiē ba

Tổng quan

nói lắp; cà lăm; nói cà lăm. anh ấy nói cà lăm quá, mãi không nói được một câu.; người nói lắp; người nói cà lăm

新华 · Tân Hoa Đại lục

口吃的通称:他~得厉害,半天说不出一句整话; 口吃的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說話不流利,常有字音重複或詞句中斷的現象。《鏡花緣》第八七回:「他有結巴毛病,我教他奏個音樂你聽。」也稱為「口吃」。

Cấu tạo: 結 (kết) + 巴 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nói lắp
  • VietPhrases cà lăm; nói cà lăm; người nói lắp; người nói cà lăm
  • Biên soạn 結巴 iēba* v. stammer; stutter ◆n. stammerer; stutterer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話不流利,常有字音重複或詞句中斷的現象。《鏡花緣》第八七回:「他有結巴毛病,我教他奏個音樂你聽。」也稱為「口吃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 口吃的通称:他~得厉害,半天说不出一句整话; 口吃的人。

Eng

  • Cihui to stutter

Đức

  • Handedict stottern

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

流利