流利

liú lìlưu lợi

Hán Việt: lưu lợi · Pinyin: liú lì

Tổng quan

lưu loát; trôi chảy; thông thạo (câu văn, nói năng). bài văn viết trôi chảy. 他的英語說得很流利. anh ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.; linh hoạt; trôi chảy. ngòi bút viết trôi chảy trên trang giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

①话说得快而清楚; 文章读起来通畅文章写得~ㄧ他的英语说得很~。②灵活; 不凝滞钢笔尖在纸上~地滑动着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生動活潑而不呆板生硬。《宋書.卷一一.律曆志上》:「徵聲抑揚流利,從下而上歸於中。」《紅樓夢》第七八回:「或擬白樂天〈長恨歌〉,或擬詠古詞,半敘半詠,流利飄逸,始能盡妙。」 2.流暢靈活。如:「書寫流利」、「他的英語非常流利。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu loát
  • Tần suất từ lưu loát; 1. lưu loát; trôi chảy; thông thạo (câu văn, nói năng). bài văn viết trôi chảy. 他的英語說得很流利. anh ấy nói tiếng Anh rất lưu loát. 2. linh hoạt; trôi chảy. ngòi bút viết trôi chảy trên trang giấy.; trôi chảy; thông thạo; linh hoạt
  • Biên soạn 流利 liúlì* s.v. fluent; smooth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生動活潑而不呆板生硬。《宋書.卷一一.律曆志上》:「徵聲抑揚流利,從下而上歸於中。」《紅樓夢》第七八回:「或擬白樂天〈長恨歌〉,或擬詠古詞,半敘半詠,流利飄逸,始能盡妙。」 2.流暢靈活。如:「書寫流利」、「他的英語非常流利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①话说得快而清楚; 文章读起来通畅文章写得~ㄧ他的英语说得很~。②灵活; 不凝滞钢笔尖在纸上~地滑动着。

Eng

  • Cihui fluent
  • Tần suất từ 流利 liúlì* s.v. fluent; smooth , Wǒ xīwàng wǒ néng shuō ∼ de Zhōngwén. I hope to be able to speak fluent Chinese. ◆n. fluency

Đức

  • Handedict fließend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流畅

Từ trái nghĩa

呆滞 · 生硬 · 窒碍 · 结巴