結果是

kết quả thị

Hán Việt: kết quả thị

Tổng quan

xảy ra sau đó, (+ from, on) sinh ra từ, (kinh thánh) tìm kiếm cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu (ai), theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi (tình hình...), đi theo, đi theo sau, sinh ra, xảy đến, theo đuổi đến cùng, theo miết, bám sát, bồi thêm (một cú nữa), như sau, (xem) sheep, (xem…

Cấu tạo: (kết) + (quả) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảy ra sau đó, (+ from, on) sinh ra từ, (kinh thánh) tìm kiếm cú đánh theo (bi,a), nửa suất thêm (ở hàng ăn), đi theo sau, theo nghề, làm nghề, đi theo một con đường, đi theo, đi hầu (ai), theo, theo đuổi, nghe kịp, hiểu kịp, tiếp theo, kế theo, theo dõi (tình hình...), đi theo,…