結豆莢
kết đậu giáp
Hán Việt: kết đậu giáp
Tổng quan
vỏ (quả đậu), kén (tằm), vỏ bọc trứng châu chấu, cái rọ (bắt lươn), bóc vỏ (quả đậu), (thực vật học) có vỏ, tốp (cá voi, chó biển...), (chó biển...) thành tốp
Nghĩa
Việt
- Cihui vỏ (quả đậu), kén (tằm), vỏ bọc trứng châu chấu, cái rọ (bắt lươn), bóc vỏ (quả đậu), (thực vật học) có vỏ, tốp (cá voi, chó biển...), (chó biển...) thành tốp