繞圈子
nhiễu quyển tử
Hán Việt: nhiễu quyển tử · Pinyin: rào quān zi
Tổng quan
đi vòng tròn | đi đường vòng | (nghĩa bóng) nói quanh co 1. đi vòng vèo; đi quanh co。走迂迴曲折的路。 人地生疏,難免繞圈子走冤枉路。 lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường. 2. vòng vo; loanh quanh; quanh co。比喻不照直說話。 他繞了個圈子又往回說。 anh ấy vòng vo mãi rồi mới nói.
Nghĩa
Việt
- Cihui đi vòng tròn | đi đường vòng | (nghĩa bóng) nói quanh co 1. đi vòng vèo; đi quanh co。走迂迴曲折的路。 人地生疏,難免繞圈子走冤枉路。 lạ người lạ đất, khó tránh khỏi đi vòng vèo, lạc đường. 2. vòng vo; loanh quanh; quanh co。比喻不照直說話。 他繞了個圈子又往回說。 anh ấy vòng vo mãi rồi mới nói.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重複走相同的路線。如:「問路吧!別在這裡繞圈子。」 2.比喻言行不直截了當。如:「你打開天窗說亮話,別和我繞圈子。」也作「繞彎子」、「繞彎兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 走迂回曲折的路:人地生疏,难免~走冤枉路;比喻不照直说话:有话直说,别~。
Eng
- CC-CEDICT to go around in circles|to make a detour|(fig.) to beat about the bush
- Cihui to go around in circles; to make a detour; (fig.) to beat about the bush