繞彎兒
nhiễu loan nhi
Hán Việt: nhiễu loan nhi · Pinyin: rào wān r
Tổng quan
đi dạo quanh | (nghĩa bóng) nói quanh co 1. tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ; đi dạo。散步。 他剛吃完飯,在院子里繞彎兒。 anh ấy vừa ăn cơm xong, đi tản bộ vòng quanh trong vườn. 我出去繞個灣兒就回來。 tôi đi dạo một vòng rồi về. 2. nói vòng vo; quanh co。繞彎子。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi dạo quanh | (nghĩa bóng) nói quanh co 1. tản bộ; dạo bộ; đi bách bộ; đi dạo。散步。 他剛吃完飯,在院子里繞彎兒。 anh ấy vừa ăn cơm xong, đi tản bộ vòng quanh trong vườn. 我出去繞個灣兒就回來。 tôi đi dạo một vòng rồi về. 2. nói vòng vo; quanh co。繞彎子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.散步。如:「老伴,我去附近繞彎兒,一會兒就回來。」 2.繞著彎兒。比喻不直接明說。也作「繞圈子」、「繞彎子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"绕湾子"; 比喻不照直说话而采取迂回﹑婉曲的说法; 散步;随便走走。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"绕湾子"。 2.比喻不照直说话而采取迂回﹑婉曲的说法。 3.散步;随便走走。
Eng
- CC-CEDICT to go for a walk around|(fig.) to speak in a roundabout way
- Cihui to go for a walk around; (fig.) to speak in a roundabout way