繞舌的

nhiễu thiệt đích

Hán Việt: nhiễu thiệt đích

Tổng quan

thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò, (quân sự), (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác

Cấu tạo: (nhiễu) + (thiệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích nói chuyện phiếm, thích tán gẫu, hay chuyện trò, (quân sự), (từ lóng) bẩn, tởm, nhếch nhác