給…開窗
Tổng quan
cửa sổ, cửa kính (ô tô, xe lửa), (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng, (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ, tỏ ra hời hợt nông cạn
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa sổ, cửa kính (ô tô, xe lửa), (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng, (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ, tỏ ra hời hợt nông cạn