給…穿衣

Tổng quan

mặc quần áo cho, phủ, che phủ mặc quần áo cho sự trang điểm, bàn phấn, bàn trang điểm, cách ăn mặc, phục sức, phòng rửa tay; nhà vệ sinh

Cấu tạo: (cấp) + + 穿 (xuyên) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc quần áo cho, phủ, che phủ mặc quần áo cho sự trang điểm, bàn phấn, bàn trang điểm, cách ăn mặc, phục sức, phòng rửa tay; nhà vệ sinh