給與動機

cấp dữ động ki

Hán Việt: cấp dữ động ki

Tổng quan

thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt

Cấu tạo: (cấp) + (dữ) + (động) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt