给予
cấp dư
Hán Việt: cấp dư · Pinyin: jǐ yǔ
Tổng quan
書 dành cho; cho. 給(gěi). dành cho sự giúp đỡ. 給予同情. dành cho sự đồng tình
给(ɡěi):~帮助, ~同情, ~亲切的关怀。也作给与。
給、提供。如:「給予關懷」、「老闆知人善任,依據員工的專長,給予合適的工作。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn viết) cho
- Cihui dành cho
- Cihui đưa ra 書 給予幫助。 給予同情。
- Biên soạn v.p. give to (usu. with abstract nouns as direct object)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 給、提供。如:「給予關懷」、「老闆知人善任,依據員工的專長,給予合適的工作。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 给(ɡěi):~帮助, ~同情, ~亲切的关怀。也作给与。
Eng
- Cihui (literary) to give; to accord; to render
Đức
- Handedict erteilen (Lizenz)