取得
thủ đắc
Hán Việt: thủ đắc · Pinyin: qǔ dé
Tổng quan
giành được | lấy được | đạt được
Nghĩa
Việt
- Cihui giành được | lấy được | đạt được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得到、獲得。如:「由於全體球員的合作無間,本校籃球隊終於取得總冠軍的寶座。」《初刻拍案驚奇》卷七:「貧僧請取這袈裟,試令羅公取之不得,是羅公輸;取得是貧僧輸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 召唤到; 得到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.召唤到。 2.得到。
Eng
- CC-CEDICT to acquire; to get; to obtain
- Cihui to acquire; to get; to obtain
ja
- JMdict obtaining (a qualification, right, object, etc.)|acquisition (of land, property, etc.)|gaining possession (of)|getting|purchase