給予物

cấp dư vật

Hán Việt: cấp dư vật

Tổng quan

sự cho; việc tặng, tặng phẩm, (pháp luật) sự bán đấu giá; sự cho thầu, sự cam kết

Cấu tạo: (cấp) + (dư) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cho; việc tặng, tặng phẩm, (pháp luật) sự bán đấu giá; sự cho thầu, sự cam kết