給穿上

cấp xuyên thượng

Hán Việt: cấp xuyên thượng

Tổng quan

((thường) số nhiều) quần áo, (hàng hải) quần áo mặc khi lên bờ, (từ lóng) mặc quần áo cho, ăn mặc đẹp; diện

Cấu tạo: (cấp) + 穿 (xuyên) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ((thường) số nhiều) quần áo, (hàng hải) quần áo mặc khi lên bờ, (từ lóng) mặc quần áo cho, ăn mặc đẹp; diện