绝世佳人

jué shì jiā réntuyệt thế giai nhân

Hán Việt: tuyệt thế giai nhân · Pinyin: jué shì jiā rén

Tổng quan

một người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

绝世:当世独一无二; 佳人:美人。当代最美的女人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容姿容出色的美女。元.谷子敬《城南柳》第三折:「見一個龐眉老叟行在前面,見一個絕世佳人次著後肩。」也作「絕代佳人」、「絕色佳人」。

Cấu tạo: 絕 (tuyệt) + 世 (thế) + 佳 (giai) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đẹp tuyệt trần
  • Tần suất từ một người phụ nữ đẹp vô song (thành ngữ)
  • Biên soạn 絕世佳人 uéshìjiārén f.e. an incomparable beauty M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绝世:当世独一无二; 佳人:美人。当代最美的女人。

Eng

  • Cihui a woman of unmatched beauty (idiom)
  • Tần suất từ 絕世佳人 uéshìjiārén f.e. an incomparable beauty M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

绝世超伦 · 绝世独立 · 佳人才子 · 佳人薄命 · 绝世无伦 · 绝世出尘 · 绝世无双 · 絕世無雙