絕妙地

tuyệt diệu địa

Hán Việt: tuyệt diệu địa

Tổng quan

(từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú, (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ phép mầu, phép thần diệu, điều thần diệu, điều huyền diệu, điều kỳ lạ, kỳ công, (sử học) kịch thần bí ((cũng) miracle play), kỳ diệu

Cấu tạo: (tuyệt) + (diệu) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú, (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ phép mầu, phép thần diệu, điều thần diệu, điều huyền diệu, điều kỳ lạ, kỳ công, (sử học) kịch thần bí ((cũng) miracle play), kỳ diệu