絕妙的

tuyệt diệu đích

Hán Việt: tuyệt diệu đích

Tổng quan

(từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú, (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ (từ lóng) ngon tuyệt, đặc biệt, hảo hạng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thích mắt, làm vui mắt, diện, bảnh (thông tục);(đùa cợt) hay, tuyệt

Cấu tạo: (tuyệt) + (diệu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ lóng) tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú, (từ lóng) tuyệt, đặc biệt, cực kỳ (từ lóng) ngon tuyệt, đặc biệt, hảo hạng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thích mắt, làm vui mắt, diện, bảnh (thông tục);(đùa cợt) hay, tuyệt