絞腸痧

jiǎo cháng shā giảo tràng sa

Hán Việt: giảo tràng sa · Pinyin: jiǎo cháng shā

Tổng quan

bệnh đau bụng khan

Cấu tạo: (giảo) + (tràng) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh đau bụng khan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 霍乱病的俗称。中医指不吐不泻而有剧烈腹痛者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.霍乱病的俗称。中医指不吐不泻而有剧烈腹痛者。

Eng

  • Cihui 絞腸痧 iǎochángshā n. <med.> acute enteritis