統制

tǒng zhì thống chế

Hán Việt: thống chế · Pinyin: tǒng zhì

Tổng quan

kiểm soát ột chức quan võ thời xưa — Cấp bậc chỉ huy toàn quân. thống chế thống chế ☆Một chức quan võ thời xưa — Cấp bậc chỉ huy toàn quân. thống nhất quản lý。統一控制。 經濟統制 thống nhất quản lý kinh tế 統制軍用物資 thống nhất quản lý vật tư quân dụng

Cấu tạo: (thống) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống chế thống chế ☆Một chức quan võ thời xưa — Cấp bậc chỉ huy toàn quân.
  • Cihui kiểm soát ột chức quan võ thời xưa — Cấp bậc chỉ huy toàn quân. thống chế thống chế ☆Một chức quan võ thời xưa — Cấp bậc chỉ huy toàn quân. thống nhất quản lý。統一控制。 經濟統制 thống nhất quản lý kinh tế 統制軍用物資 thống nhất quản lý vật tư quân dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.統治、管轄。《新唐書.卷一四一.高霞寓傳》:「霞寓雖悍,而寡謀,統制尤非所善,始引兵趨蕭陂,戰小勝。」 2.職官名。宋置,以總轄諸將。元明不置。清末稱各鎮鎮統為「統制」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 统领制约; 官名。北宋于出师作战时盐一人为都统制,总辖诸将。至南宋建炎初设置御营司都统制,始为职官名。又有统制﹑同统制﹑副统制等。见《宋史.职官志七》。元明不置此职。清末统辖一镇的军事长官也称统制; 集中控制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.统领制约。 2.官名。北宋于出师作战时盐一人为都统制,总辖诸将。至南宋建炎初设置御营司都统制,始为职官名。又有统制﹑同统制﹑副统制等。见《宋史.职官志七》。元明不置此职。清末统辖一镇的军事长官也称统制。 3.集中控制。

Eng

  • CC-CEDICT to control
  • Cihui to control

ja

  • JMdict regulation|control

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

控制