控制

kòng zhì khống chế

Hán Việt: khống chế · Pinyin: kòng zhì

Tổng quan

kiểm soát è nén, ngăn chặn. khống chế khống chế ☆Đè nén, ngăn chặn.

Cấu tạo: (khống) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát è nén, ngăn chặn. khống chế khống chế ☆Đè nén, ngăn chặn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 操縱,節制使不超出範圍或隨意活動。如:「控制飲食」。《北史.卷一.序紀》:「昔朕遠祖總御幽都,控制遐國。」《新唐書.卷一三三.王忠嗣傳》:「勁兵重地,控制萬里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掌握住不使任意活动或越出范围;操纵:~疫情丨~局势丨~人数|自动~;使处于自己的占有、管理或影响之下:~金融市场|制高点的火力~了整片开阔地。

Eng

  • CC-CEDICT to control
  • Cihui control; to exercise control over; to contain

ja

  • JMdict restraint|containment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

把持 · 操纵 · 统制 · 节制 · 限制 · 驾御

Từ trái nghĩa

摆脱