統計量

tǒng jì liàng thống kế lượng

Hán Việt: thống kế lượng · Pinyin: tǒng jì liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thống) + (kế) + (lượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数理统计的基本概念。指不含未知参数的样本函数。如样本x1,x2,…,x璶的算术平均数(样本均值)=1n(x1+x2+…+x璶)就是一个统计量。从样本构造统计量,实际上是对样本所含总体的信息提炼加工;根据不同的推断要求,可以构造不同的统计量。