绣利密多

tú lợi mật đa

Hán Việt: tú lợi mật đa

Tổng quan

tú lợi mật đa (天名)神王名。譯曰有功勳。見金光明經文句七。☸

Cấu tạo: (tú) + (lợi) + (mật) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tú lợi mật đa (天名)神王名。譯曰有功勳。見金光明經文句七。☸