绣球花

xiù qiú huātú cầu hoa

Hán Việt: tú cầu hoa · Pinyin: xiù qiú huā

Tổng quan

cẩm tú cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物名。八仙花科八仙花屬,落葉灌木。莖多分枝,葉對生,卵圓形或橢圓形,邊緣呈鈍齒狀。春月開花,繖房花序頂生,殆均為中性花,四瓣偶五瓣,百花成朵,團圓如球,色白或淡紅、淡藍。也稱為「瑪哩花」、「八仙花」、「紫陽花」。

Cấu tạo: 繡 (tú) + 球 (cầu) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa tú cầu
  • Tần suất từ cẩm tú cầu
  • Biên soạn 繡球花 iùqiúhuā n. pincushion; a plant of the family hydrangea M:²duǒ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。八仙花科八仙花屬,落葉灌木。莖多分枝,葉對生,卵圓形或橢圓形,邊緣呈鈍齒狀。春月開花,繖房花序頂生,殆均為中性花,四瓣偶五瓣,百花成朵,團圓如球,色白或淡紅、淡藍。也稱為「瑪哩花」、「八仙花」、「紫陽花」。

Eng

  • Cihui hydrangea
  • Tần suất từ 繡球花 iùqiúhuā n. pincushion; a plant of the family hydrangea M:²duǒ

Đức

  • Handedict Hortensie

Từ liên quan

Gần nghĩa

绣球藤 · 绣球风 · 繡球 · 绣球 · 绣球花儿 · 球花属 · 球花科 · 绣球酚