绣花针

tú hoa châm

Hán Việt: tú hoa châm

Tổng quan

tú hoa châm

新华 · Tân Hoa Đại lục

專門用來繡花的針,比一般針短而細。如:「只要工夫深,鐵杵也能磨成繡花針。」《西遊記》第三回:「霎時收了法像,將寶貝還變做個繡花針兒,藏在耳內。」

Cấu tạo: 繡 (tú) + 花 (hoa) + 針 (châm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kim thêu
  • VietPhrases tú hoa châm
  • Tần suất từ tú hoa châm
  • Biên soạn 繡花針 iùhuāzhēn n. embroidery needle M:²gēn/⁴méi

Eng

  • Cihui 繡花針 iùhuāzhēn n. embroidery needle M:²gēn/⁴méi
  • Tần suất từ 繡花針 iùhuāzhēn n. embroidery needle M:²gēn/⁴méi

Từ liên quan

Gần nghĩa

绣花样 · 绣花鞋 · 绣花枕头 · 绣花 · 绣花儿 · 绣花女 · 繡花枕頭 · 绣花丝线