繼續的

kế tục đích

Hán Việt: kế tục đích

Tổng quan

liên tục, liên miên để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài liên tục liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng, (ngôn ngữ học) tiến hành, (rađiô) duy trì tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục, việc tiếp theo, bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộc đi thăm trước đó liên tục, liên tiếp, theo sau, tiếp sau (ảnh hưởng...), (toán học) dãy, theo dãy

Cấu tạo: (kế) + (tục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên tục, liên miên để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài liên tục liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng, (ngôn ngữ học) tiến hành, (rađiô) duy trì tiếp tục, tiếp theo, sự tiếp tục, việc tiếp tục, việc tiếp theo, bức thư tiếp theo bức thư trước đó; cuộc đi thăm tiếp theo cuộ…