继配

jì pèikế phối

Hán Việt: kế phối · Pinyin: jì pèi

Tổng quan

vợ kế

新华 · Tân Hoa Đại lục

指在元配死后续娶的妻子。也叫继室。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

原配死後續娶之妻。如:「他娶了個如花似玉的繼配。」也稱為「繼妻」、「繼室」。

Cấu tạo: 繼 (kế) + 配 (phối)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vợ kế
  • Biên soạn second wife (taken after death of first wife)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原配死後續娶之妻。如:「他娶了個如花似玉的繼配。」也稱為「繼妻」、「繼室」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在元配死后续娶的妻子。也叫继室。

Eng

  • Cihui second wife (of a widower)
  • Tần suất từ n. second wife (taken after death of first wife)

other

  • Nguồn khác Người vợ sau (vợ trước đã chết)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后妻

Từ trái nghĩa

元配