繼配

jì pèi kế phối

Hán Việt: kế phối · Pinyin: jì pèi

Tổng quan

người vợ thứ hai (của người goá vợ) gười vợ sau (vợ trước đã chết). kế phối kế phối ☆Người vợ sau (vợ trước đã chết). vợ kế。指在元配死後續娶的妻子。也叫繼室。

Cấu tạo: (kế) + (phối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế phối kế phối ☆Người vợ sau (vợ trước đã chết).
  • Cihui người vợ thứ hai (của người goá vợ) gười vợ sau (vợ trước đã chết). kế phối kế phối ☆Người vợ sau (vợ trước đã chết). vợ kế。指在元配死後續娶的妻子。也叫繼室。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原配死後續娶之妻。如:「他娶了個如花似玉的繼配。」也稱為「繼妻」、「繼室」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在元配死后续娶的妻子。也叫继室。

Eng

  • CC-CEDICT second wife (of a widower)
  • Cihui second wife (of a widower)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后妻

Từ trái nghĩa

元配