绳梯

shéng tīthằng thê

Hán Việt: thằng thê · Pinyin: shéng tī

Tổng quan

thang dây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用绳做的梯子。在两根平行的绳子中间横向而等距离地拴上若干短木棍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用繩索編製而成的梯子。《宋史.卷三四八.趙遹傳》:「暮夜,復遣土丁負繩梯登崖顛。」

Cấu tạo: 繩 (thằng) + 梯 (thê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cái thang dây thang dây。用繩做的梯子,在兩根平行的繩子中間橫向而等距離地拴上許多短的木棍。
  • Tần suất từ thang dây
  • Biên soạn 繩梯 héngtī* n. rope ladder M:¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用繩索編製而成的梯子。《宋史.卷三四八.趙遹傳》:「暮夜,復遣土丁負繩梯登崖顛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用绳做的梯子。在两根平行的绳子中间横向而等距离地拴上若干短木棍。

Eng

  • Cihui a rope ladder
  • Tần suất từ 繩梯 héngtī* n. rope ladder M:¹jià

Đức

  • Handedict Strickleiter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

软梯