繩鋸木斷

shéng jù mù duàn thằng cứ mộc đoạn

Hán Việt: thằng cứ mộc đoạn · Pinyin: shéng jù mù duàn

Tổng quan

thừng cưa gỗ đứt: nước chảy đá mòn

Cấu tạo: (thằng) + (cứ) + (mộc) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thừng cưa gỗ đứt: nước chảy đá mòn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用绳当锯子,也能把木头锯断。比喻力量虽小,只要坚持下去,事情就能成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.枚乘传》"泰山之溜穿石……水非石之钻,索非木之锯,渐靡使之然也。"后遂用"绳锯木断"比喻力量虽小,日久为之,也能做成看来很难办到的事情。

Eng

  • Cihui 繩鋸木斷 héngjùmùduàn id. perseverance will prevail