維納斯

wéi nà sī duy nạp tư

Hán Việt: duy nạp tư · Pinyin: wéi nà sī

Tổng quan

Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã)

Cấu tạo: (duy) + (nạp) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羅馬神話中職司愛情與美麗的女神。為英語Venus的音譯。傳說她是由塞浦路斯附近海面的泡沫中誕生的,因恃美而驕,被宙斯逼嫁給醜陋跛腳的希費斯特斯,並產下小愛神邱比特。是許多藝術家、文學家創作的靈感來源。也譯作「凡納斯」、「維那斯」、「維那絲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển [英venus]罗马神话中爱与美的女神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.[英venus]罗马神话中爱与美的女神。

Eng

  • CC-CEDICT Venus (mythology, Roman goddess of love)
  • Cihui Venus (mythology, Roman goddess of love)