綜合
tống hợp
Hán Việt: tống hợp · Pinyin: zōng hé
Tổng quan
toàn diện | hỗn hợp | tổng hợp | kết hợp | tóm lại | tích hợp 1. tổng hợp lại; hệ thống lại。把分析過的對象或現象的各個部分、各屬性聯合成一個統一的整體(跟'分析'相對)。 2. tổng hợp。不同種類、不同性質的事物組合在一起。 綜合治理 tổng hợp quản lý 綜合大學 đại học tổng hợp 戲劇是一種綜合藝術,它包括文學、美術、音樂、建築各種藝術的成分。 kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợp, nó bao gồm các loại hình nghệ thuật văn học, mỹ thuật, âm nhạc, kiến trúc.
Nghĩa
Việt
- Cihui toàn diện | hỗn hợp | tổng hợp | kết hợp | tóm lại | tích hợp 1. tổng hợp lại; hệ thống lại。把分析過的對象或現象的各個部分、各屬性聯合成一個統一的整體(跟'分析'相對)。 2. tổng hợp。不同種類、不同性質的事物組合在一起。 綜合治理 tổng hợp quản lý 綜合大學 đại học tổng hợp 戲劇是一種綜合藝術,它包括文學、美術、音樂、建築各種藝術的成分。 kịch là một loại hình nghệ thuật tổng hợ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.總合起來。如:「綜合大家的意見。」 2.將各別分項分類的事物或概念,依其共通性,總合歸類而論之。相對於分析而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同类别的事物组合在一起综合治理|综合大学|综合艺术; 见分析与综合”。
- Tân Hoa Tự Điển ①不同类别的事物组合在一起综合治理|综合大学|综合艺术。②见分析与综合”(171页)。
Eng
- CC-CEDICT comprehensive|composite|synthesized|mixed|to sum up|to integrate|to synthesize
- Cihui comprehensive; composite; synthesized; mixed; to sum up; to integrate; to synthesize