概括
khái quát
Hán Việt: khái quát · Pinyin: gài kuò
Tổng quan
tóm tắt | khái quát | ngắn gọn | theo đề cương chính hư Khái lược 概略. khái quát khái quát ☆Như Khái lược 概略.
Nghĩa
Việt
- Cihui tóm tắt | khái quát | ngắn gọn | theo đề cương chính hư Khái lược 概略. khái quát khái quát ☆Như Khái lược 概略.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.總括。如:「概括全部」、「概括其他」。 2.一種理則學上的歸納法。由分析若干事物得其共同性,推而界定其全類事物也都有此特性。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把事物的共同特点归结在一起;总括各小组的办法虽然都不一样,但~起来不外两种; 简单扼要他把剧本的故事向大家~地说了一遍。
- Tân Hoa Tự Điển ①把事物的共同特点归结在一起;总括各小组的办法虽然都不一样,但~起来不外两种。②简单扼要他把剧本的故事向大家~地说了一遍。
Eng
- CC-CEDICT to summarize; to generalize|briefly; in broad outline
- Cihui to summarize; to generalize; briefly; in broad outline
ja
- JMdict summary|generalization|generalisation