综合利用
tống hợp lợi dụng
Hán Việt: tống hợp lợi dụng · Pinyin: zōng hé lì yòng
Tổng quan
lợi dụng tổng hợp
1.指物质资源效能的多方面的充分利用。如烟煤经过干馏,可以得到焦炭﹑煤气﹑煤焦油等产品; 从煤焦油中,又可进一步提取苯类﹑酚类﹑萘﹑蒽等化工原料和沥青。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sử dụng tổng hợp
- VietPhrases lợi dụng tổng hợp
- Tần suất từ lợi dụng tổng hợp
- Biên soạn comprehensive utilization; multipurpose use
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指物质资源效能的多方面的充分利用。如烟煤经过干馏,可以得到焦炭﹑煤气﹑煤焦油等产品; 从煤焦油中,又可进一步提取苯类﹑酚类﹑萘﹑蒽等化工原料和沥青。
Eng
- Cihui 綜合利用 ōnghé lìyòng n. comprehensive utilization; multipurpose use
- Tần suất từ n. comprehensive utilization; multipurpose use
Đức
- Handedict komplexe Nutzung (S), allseitig nutzen