綜合平衡

zōng hé píng héng tống hợp bình hành

Hán Việt: tống hợp bình hành · Pinyin: zōng hé píng héng

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (hợp) + (bình) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事情的各个方面统筹兼顾,作出全面合理的安排。大至国民经济,小至一个部门、企业或一项业务工作,都需要综合平衡。国民经济的综合平衡,就是对国民经济各部门、各地区和社会再生产各环节作出统筹安排,求得社会总供给和总需求的平衡,使国民经济按比例协调地发展。

Eng

  • Cihui 綜合平衡 ōnghé pínghéng n. overall balance