綜合治理

zōng hé zhì lǐ tống hợp trì lí

Hán Việt: tống hợp trì lí · Pinyin: zōng hé zhì lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tống) + (hợp) + (trì) + (lí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 社会治安综合治理”的简称。我国动员和组织全社会的力量,运用政治的、法律的、行政的、经济的、文化的、教育的等各种手段,从根本上预防和减少违法犯罪,维护社会秩序,保障社会稳定的措施的总称。坚持打防结合,预防为主,加强教育和管理,落实责任制,创造良好的社会治安环境。

Eng

  • Cihui 綜合治理 ōnghé zhìlǐ n. 1. comprehensive administration 2. tackle a problem in a comprehensive way