緩急相濟

huǎn jí xiāng jì hoãn cấp tương tể

Hán Việt: hoãn cấp tương tể · Pinyin: huǎn jí xiāng jì

Tổng quan

giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn | hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp hoạn nạn giúp nhau; có nạn giúp nhau。凡遇到困難,不管緩急,都進行幫助。

Cấu tạo: (hoãn) + (cấp) + (tương) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn | hỗ trợ lẫn nhau lúc nguy cấp hoạn nạn giúp nhau; có nạn giúp nhau。凡遇到困難,不管緩急,都進行幫助。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 缓:和缓,舒缓;急:危急,急迫。不论在平时还是在紧急之时都给予帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 缓和缓,舒缓;急危急,急迫。不论在平时还是在紧急之时都给予帮助。

Eng

  • CC-CEDICT to help one another in difficulty|mutual assistance in extremity
  • Cihui to help one another in difficulty; mutual assistance in extremity