缓急轻重

huǎn jí qīng zhònghoãn cấp khinh trọng

Hán Việt: hoãn cấp khinh trọng · Pinyin: huǎn jí qīng zhòng

Tổng quan

việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

指各种事情中有主要的和次要的,有急于要办的和可以慢一点办的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種事情都有主要和次要、緊急和緩慢等狀況的差別。如:「熱心雖是好的,但事情總有個緩急輕重,不能厚此薄彼。」也作「輕重緩急」。

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 急 (cấp) + 輕 (khinh) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý việc quan trọng trước
  • Cihui tinh thần ưu tiên
  • Cihui cũng viết là 輕重緩急
  • Cihui 轻重缓急
  • Tần suất từ việc nhẹ hay quan trọng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước , tinh thần ưu tiên , cũng viết là 輕重緩急, 轻重缓急

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指各种事情中有主要的和次要的,有急于要办的和可以慢一点办的。

Eng

  • Cihui slight or important, urgent or non-urgent (idiom); to deal with important matters first; sense of priority; also written 輕重緩急; 轻重缓急
  • Tần suất từ slight or important, urgent or non-urgent (idiom); to deal with important matters first; sense of priority; also written 輕重緩急, 轻重缓急

Từ liên quan

Gần nghĩa

轻重缓急 · 轻重倒置 · 缓急相济 · 轻重主次 · 輕重儀 · 轻重疾徐 · 轻重九府 · 轻重失宜