缓期
hoãn kì
Hán Việt: hoãn kì · Pinyin: huǎn qī
Tổng quan
KI, CƠ hoãn lại; hoãn thời gian; kéo dài thời hạn; hoãn kỳ hạn. 緩期執行 hoãn thời gian chấp hành 緩期付款 hoãn thời gian trả nợ
把预定的时间向后推~执行 ㄧ~付款。
延緩所預定的期限。如:「這一筆支出,可能會緩期付款。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 緩期執行 緩期付款
- Tần suất từ hoãn thời gian; kéo dài thời hạn; hoãn kỳ hạn
- Biên soạn 緩期 uǎnqī v.o. 1. postpone a deadline 2. suspend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延緩所預定的期限。如:「這一筆支出,可能會緩期付款。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把预定的时间向后推~执行 ㄧ~付款。
Eng
- Cihui to defer; to put off (until later); to postpone
- Tần suất từ 緩期 uǎnqī v.o. 1. postpone a deadline 2. suspend