延期
duyên kì
Hán Việt: duyên kì · Pinyin: yán qī
Tổng quan
trì hoãn | gia hạn | hoãn lại ời tới một thời hạn khác. diên kì diên kì ☆Dời tới một thời hạn khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui trì hoãn | gia hạn | hoãn lại ời tới một thời hạn khác. diên kì diên kì ☆Dời tới một thời hạn khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延緩或延長期限。漢.王充《論衡.異虛》:「高宗見妖改政,安能除禍?除禍且不能,況能招致六國,延期至百年乎?」《孽海花》第三四回:「那時楊雲衢在港,又因布置不及,延期了兩天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 延长或推迟时日。
- Tân Hoa Tự Điển 1.延长或推迟时日。
Eng
- CC-CEDICT to delay|to extend|to postpone|to defer
- Cihui to delay; to extend; to postpone; to defer
ja
- JMdict postponement|deferment|adjournment