改期
cải kì
Hán Việt: cải kì · Pinyin: gǎi qī
Tổng quan
sắp xếp lại | thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp) | hoãn
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp lại | thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp) | hoãn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 更改日期。如:「大會已經改期。」清.嚴有禧《漱華隨筆.卷一.會試移期》:「至乾隆甲子科場後,經御史范咸條奏請會試改期三月著為定例,部覆未准,特旨允行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改变预定的日期会议~举行。
Eng
- CC-CEDICT to reschedule|to rearrange (e.g. a meeting)|to postpone
- Cihui to reschedule; to rearrange (e.g. a meeting); to postpone