缔约国

dì yuē guóđế ước quốc

Hán Việt: đế ước quốc · Pinyin: dì yuē guó

Tổng quan

QUỐC nước ký hiệp ước; các nước ký kết hiệp ước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.共同订立某项条约的国家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

根據西元一九六九年維也納公約規定:不論條約是否已生效,同意承受條約約束之國家,稱為「締約國」。

Cấu tạo: 締 (đế) + 約 (ước) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia ký kết
  • Cihui các nước tham gia hiệp ước nước ký hiệp ước; các nước ký kết hiệp ước。共同訂立某項條約的國家。
  • Tần suất từ đế ước quốc/đề ước quốc: nước ký hiệp ước/các nước ký kết hiệp ước; các nước ký kết hiệp ước
  • Biên soạn signatory (state) to treaty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據西元一九六九年維也納公約規定:不論條約是否已生效,同意承受條約約束之國家,稱為「締約國」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.共同订立某项条约的国家。

Eng

  • Cihui signatory states; countries that are party to a treaty
  • Tần suất từ n. signatory (state) to treaty

Từ liên quan

Gần nghĩa

缔约方 · 缔约 · 缔约双方