編隊飛行

biān duì fēi xíng biên đội phi hành

Hán Việt: biên đội phi hành · Pinyin: biān duì fēi xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (biên) + (đội) + (phi) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两架或两架以上的飞机按一定队形编组或排列的飞行。通常是同型机编队,必要时,也可不同机种混合编队。在编队飞行中,各机之间必须保持规定的距离、间隔和高度差。领队的称长机”。可用于攻击、轰炸、侦察、空投、搜索、掩护、防御、空中摄影、检阅、飞行表演、军事演习和训练等。

Eng

  • Cihui 編隊飛行 iānduìfēixíng f.e. flight in formation