緣分

yuán fèn duyến phân

Hán Việt: duyến phân · Pinyin: yuán fèn

Tổng quan

số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau | duyên phận hoặc mối quan hệ | (Phật giáo) số mệnh uộc đời đã có những ràng buộc được định trước — Mối ràng buộc vợ chồng được định sẵn. duyên phận duyên phận ☆Cuộc đời đã có những ràng buộc được định trước — Mối ràng buộc vợ chồng được định sẵn.

Cấu tạo: (duyến) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên phận duyên phận ☆Cuộc đời đã có những ràng buộc được định trước — Mối ràng buộc vợ chồng được định sẵn.
  • Cihui số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau | duyên phận hoặc mối quan hệ | (Phật giáo) số mệnh uộc đời đã có những ràng buộc được định trước — Mối ràng buộc vợ chồng được định sẵn. duyên phận duyên phận ☆Cuộc đời đã có những ràng buộc được định trước — Mối ràng buộc vợ chồng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與人之間能夠相投契合的定分。《水滸傳》第一五回:「雖然與我們只隔得百十里路程,緣分淺薄,聞名不曾相會。」《老殘遊記二編》第七回:「前月分手,我想總有好幾十年不得見面,誰想不過一個月,竟又會晤了,可見我們兩人是有緣分。」也作「分緣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间认为人与人之间由命中注定的遇合的机会;泛指人与人或人与事物之间发生联系的可能性:咱们俩又在一起了,真是有~|烟、酒跟我没有~。

Eng

  • CC-CEDICT fate or chance that brings people together|predestined affinity or relationship|(Budd.) destiny
  • Cihui fate or chance that brings people together; predestined affinity or relationship; (Budd.) destiny

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人缘