縫合
phùng hợp
Hán Việt: phùng hợp · Pinyin: féng hé
Tổng quan
khâu lại | khâu phẫu thuật | khâu vết thương khâu; may (vết mổ)。外科手術上指用特製的針和線把傷口縫上。
Nghĩa
Việt
- Cihui khâu lại | khâu phẫu thuật | khâu vết thương khâu; may (vết mổ)。外科手術上指用特製的針和線把傷口縫上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.布料、皮料等用針線接合起來。 2.外科手術上,用特製的針和線把傷口縫起來的過程。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外科手术上指用特制的针和线把伤口缝上。
Eng
- CC-CEDICT to sew together|suture (in surgery)|to sew up (a wound)
- Cihui to sew together; suture (in surgery); to sew up (a wound)
ja
- JMdict sewing together|stitching up (a wound)|suture