縫合線

féng hé xiàn phùng hợp tuyến

Hán Việt: phùng hợp tuyến · Pinyin: féng hé xiàn

Tổng quan

đường may nổi, vết sẹo, đường phân giới, (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương, lớp (than đá, quặng...); vỉa than, ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt), (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại

Cấu tạo: (phùng) + (hợp) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường may nổi, vết sẹo, đường phân giới, (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương, lớp (than đá, quặng...); vỉa than, ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt), (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại

Eng

  • Cihui 縫合線 énghéxiàn n. 1. suture 2. <geol.> stylolite