缝边器
phùng biên khí
Hán Việt: phùng biên khí
Tổng quan
người đốn, người hạ (cây), người đồ tễ (giết trâu bò), bộ phận viền (ở máy khâu), (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 máy viền
Hán Việt: phùng biên khí
người đốn, người hạ (cây), người đồ tễ (giết trâu bò), bộ phận viền (ở máy khâu), (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng