缠住

triền trụ

Hán Việt: triền trụ

Tổng quan

bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ôm, quấn (cây leo) sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...), đường xe ngựa đi qua rừng, (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển, đưa ai

新华 · Tân Hoa Đại lục

纏繞牽絆。如:「他討厭被人時時刻刻的纏住。」

Cấu tạo: 纏 (triền) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuốn lấy
  • Tần suất từ bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), ôm, quấn (cây leo) sự đi chơi, cuộc đi chơi (bằng ngựa, xe đạp, xe ô tô, xe buýt, xe lửa...), đường xe ngựa đi qua rừng, (quân sự) lớp kỵ binh mới tuyển, đưa ai đi chơi bằng ngựa (bằng ô tô...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đem ai đi bằng ô tô để giết; khử ai đi, (từ lóng) rầy la (mắng mỏ, quở mắng) ai, (từ lóng) chế nhạo ai; giễu cợt ai, đem ai ra làm trò cười, đi ngựa, cưỡi ngựa, cưỡi lên, đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện...); đi xe đạp, lướt đi; trôi nổi bập bềnh, lênh đênh, thả neo (tàu thuỷ), gối lên nhau, mặc cả quần áo đi ngựa mà cân (người đi…
  • Biên soạn 纏住 hánzhù* r.v. 1. tie up; wrap tightly

Eng

  • Cihui 纏住 hánzhù* r.v. 1. tie up; wrap tightly; Tā bèi jìzhě ∼ le. He is beseiged by reporters. 2. entangle; entwine
  • Tần suất từ 纏住 hánzhù* r.v. 1. tie up; wrap tightly , Tā bèi jìzhě ∼ le. He is beseiged by reporters. 2. entangle; entwine

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

摆脱