纏繞者

triền nhiễu giả

Hán Việt: triền nhiễu giả

Tổng quan

người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi, que (để) xe (sợi), (thể dục,thể thao) quả bóng xoáy, nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa, (thông tục) người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp, phía đùi kẹp vào mình ngựa, cơn gió giật, cơn gió xoáy

Cấu tạo: (triền) + (nhiễu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi, que (để) xe (sợi), (thể dục,thể thao) quả bóng xoáy, nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa, (thông tục) người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp, phía đùi kẹp vào mình ngựa, cơn gió giật, cơn gió xoáy